Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn
Cài đặt
Từ vựng đã tra
take /teɪk/
cầm, nắm,lấy
Tra từ và ấn vào nút lưu nghĩa để lưu lại từ vựng
Từ được tra nhiều nhất
confirm /kənˈfɜːm/
Xác nhận; chứng thực
development /dɪˈveləpmənt/
Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
Danh từ Động từ Tính từ
development /dɪˈveləpmənt/ danh từ
  • Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
  • Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
  • (sinh vật học) sự phát triển
Ví dụ minh họa
  1. encourage the development of small businesses khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ
  2. encourage the development of small businesses khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ
  3. encourage the development of small businesses khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ
  4. encourage the development of small businesses khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ
Cụm từ - Cấu trúc từ
Chọn ảnh cho từ
danh từ
  • Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
    1. encourage the development of small businesses khuyến khích sự phát triển những doanh nghiệp nhỏ
THÊM VÍ DỤ
  1. The development of nomadic pastoralism was a true advance in the evolution of human civilization
  2. But this a statist means to a capitalist ends, designed to maximize long-term growth and encourage development.
  3. The development of nomadic pastoralism was a true advance in the evolution of human civilization
  4. But this a statist means to a capitalist ends, designed to maximize long-term growth and encourage development.
  5. The development of nomadic pastoralism was a true advance in the evolution of human civilization
  6. But this a statist means to a capitalist ends, designed to maximize long-term growth and encourage development.
  7. The development of nomadic pastoralism was a true advance in the evolution of human civilization
  8. But this a statist means to a capitalist ends, designed to maximize long-term growth and encourage development.
Xin lỗi bạn,thật không may từ vựng này không được tìm thấy trong từ điển!
Hướng dẫn cách sử dụng từ điển thông minh hiệu quả nhất